|
12,900
|
+200
+1.57%
|
|
Giá cao nhất:
12,900
|
|
Giá thấp nhất:
12,700
|
|
Dư bán:
128,400
(CP)
|
|
Dư mua:
177,400
(CP)
|
|
KLGD:
60,400
(CP)
|
|
GTGD:
769.87
M
|
|
|
|
|
|
|
|
|
07/03/2013
|
12.70
|
-0.10
(-0.78%)
|
129,600
|
1,652,352
|
|
06/03/2013
|
12.80
|
0.30
(2.40%)
|
239,200
|
3,035,635
|
|
05/03/2013
|
12.60
|
0.10
(0.80%)
|
304,500
|
3,834,080
|
|
04/03/2013
|
12.60
|
-0.60
(-4.55%)
|
438,000
|
5,596,235
|
|
01/03/2013
|
13.20
|
0.00
(0.00%)
|
174,600
|
2,301,485
|
|
28/02/2013
|
13.10
|
-0.10
(-0.76%)
|
185,000
|
2,462,900
|
|
27/02/2013
|
13.30
|
0.20
(1.53%)
|
272,600
|
3,571,100
|
|
26/02/2013
|
13.00
|
-0.60
(-4.41%)
|
670,000
|
8,861,102
|
|
25/02/2013
|
13.60
|
0.00
(0.00%)
|
397,400
|
5,418,630
|
|
22/02/2013
|
13.60
|
0.20
(1.49%)
|
582,800
|
7,971,115
|
|
|
Xem chi tiết
|
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
PVD
|
192,850
|
39.7
|
0.50
(1.28%)
|
6.15
|
1.13
|
7,271.53
|
|
PVS
|
233,400
|
15.2
|
0.10
(0.66%)
|
3.16
|
1.17
|
4,467.03
|
| 1 |
|
|
|
|
|
Tài sản ngắn hạn |
641,560,474,638 |
|
Hàng tồn kho |
204,234,925,215 |
|
Tổng tài sản |
862,366,911,245 |
|
Nợ ngắn hạn |
324,207,734,143 |
|
Nợ dài hạn |
32,728,300,678 |
|
Vốn chủ sở hữu |
505,430,876,424 |
|
Doanh thu |
364,110,455,055 |
|
Lợi nhuận trước thuế |
7,626,748,590 |
|
Lợi nhuận sau thuế |
6,814,052,316 |
|
Lợi nhuận ròng |
N/A |
|
|
|
| Giá cao nhất trong 52 tuần |
20,300 |
| Giá thấp nhất trong 52 tuần |
10,800 |
| Vốn hóa (Tỷ VNĐ) |
402.50 |
| Số CP đang lưu hành |
50,000,000 |
| Cổ tức (tiền mặt) |
1,400 |
| Ngày chốt quyền |
21/11/2012 |
| Ngày trả cổ tức |
06/12/2012 |
| Ngày đăng ký cuối cùng |
23/11/2012 |
| P/E 4 quý cơ bản |
4.48 |
| EPS 4 quý cơ bản |
2,566.91 |
| Đòn bẩy tài chính |
2.81 |
| Beta |
1.37 |
| KLGD trung bình trong 10 ngày |
287,230.00 |
|
|
|
Doanh thu |
3,000,000,000,000 |
|
Lợi nhuận trước thuế |
202,000,000,000 |
|
Lợi nhuận sau thuế |
151,500,000,000 |
|
EPS |
N/A |
|
Cổ tức |
N/A% |
|
Vốn điều lệ |
N/A |
|
|
|
|
| Quy mô |
| Tổng tài sản |
|
| Vốn chủ sở hữu |
|
| Doanh thu thuần |
|
| Lợi nhuận ròng |
|
| Vốn hoá |
|
| Chỉ số hoạt động 4 quý |
| Vòng quay phải thu |
|
| Vòng quay tồn kho |
|
| Vòng quay tài sản |
|
| Vòng quay tài sản cố định |
|
|
|
|
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
| ÔngPhạm Minh Đức |
|
|
Kế toán trưởng |
1,069 |
20/04/2012 |
0 |
1,000 |
23/04/2012 |
30/05/2012 |
0 |
1,000 |
| BàNguyễn Thị Thúy |
|
|
Đại diện CBTT |
600 |
08/03/2012 |
1,000 |
600 |
09/03/2012 |
07/05/2012 |
0 |
600 |
| ÔngPhạm Minh Đức |
|
|
Kế toán trưởng |
3,869 |
10/02/2012 |
0 |
3,500 |
13/02/2012 |
12/04/2012 |
0 |
2,800 |
| BàTrịnh Thị Len |
|
|
|
2,506 |
24/11/2011 |
0 |
2,500 |
28/11/2011 |
23/12/2011 |
0 |
1,000 |
| ÔngPhạm Minh Đức |
|
|
Kế toán trưởng |
3,869 |
21/09/2011 |
0 |
2,500 |
22/09/2011 |
15/11/2011 |
0 |
0 |
| ÔngPhạm Minh Đức |
|
|
Kế toán trưởng |
6,869 |
07/07/2011 |
0 |
5,500 |
11/07/2011 |
09/09/2011 |
0 |
3,000 |
| ÔngPhạm Minh Đức |
|
|
Kế toán trưởng |
6,869 |
14/06/2011 |
10,000 |
0 |
15/06/2011 |
10/08/2011 |
0 |
0 |
| BàĐinh Thị Thủy |
|
|
Thành viên HĐQT |
8,648 |
06/06/2011 |
0 |
4,100 |
08/06/2011 |
05/08/2011 |
0 |
3,500 |
| BàTrịnh Thị Len |
|
|
|
6,706 |
01/06/2011 |
0 |
4,200 |
03/06/2011 |
07/06/2011 |
0 |
4,200 |
|
|
|
|
|
| Tên pháp định |
|
Công ty cổ phần Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí |
| Tên quốc tế |
|
Drilling Mud Joint Stock Company |
| Tên viết tắt |
|
DMC |
| Trụ sở chính |
|
Tầng 6-7 Tòa nhà Viện Dầu khí - Số 173 Trung Kính - P.Yên Hòa - Q.Cầu Giấy - Hà Nội |
| Phone |
|
(84.4) 38562861- 35140350 |
| Fax |
|
(84.4) 38562552 |
| Website |
|
www.drillingmud.com.vn |
| Vốn điều lệ |
|
350,000,000,000 VNĐ |
|
|
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
Ông Nguyễn Ngọc Khánh
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
|
Ông Tôn Anh Thi
|
Thành viên HĐQT
|
01/04/2011
|
|
|
Bà Đinh Thị Thủy
|
Thành viên HĐQT
|
|
|
|
Ông Hà Duy Tân
|
Thành viên HĐQT
|
|
|
|
Ông Lương Nguyễn Khoa Trường
|
Thành viên HĐQT
|
|
01/04/2011
|
|
Bà Chu Thị Hiền
|
Thành viên HĐQT
|
|
|
|
Ông Tôn Anh Thi
|
Tổng Giám đốc
|
01/04/2011
|
|
| 1 2 3 |
|
|
|
|