 |
|
|
|
|
|
| HOSE -06/09/10 11:22:AM |
|
| HNX -06/09/10 11:22:AM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Sông Ðà (SJS) |
Ngành:
Bất động sản |
Sàn:
HOSE |
|
|
|
|
|
66,000
|
+3,000
+4.76%
|
|
Giá cao nhất:
66,000
|
|
Giá thấp nhất:
65,500
|
|
Dư bán:
0
(CP)
|
|
Dư mua:
173,180
(CP)
|
|
KLGD:
192,720
(CP)
|
|
GTGD:
14,765.00
(Triệu VNĐ)
|
|
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
| Giá cao nhất trong 52 tuần |
728,000 |
| Giá thấp nhất trong 52 tuần |
41,600 |
| Vốn hóa (Tỷ VNĐ) |
6,600.00 |
| Số CP đang lưu hành |
100,000,000 |
| Tỉ lệ cổ tức / mệnh giá |
5% |
| Ngày chốt quyền |
N/A |
| Ngày trả cổ tức |
22/04/2010 |
| P/E 4 quý |
7.24 |
| EPS 4 quý |
9,116 |
| Đòn bẩy tài chính |
1.70 |
| Beta |
1.10 |
| KLGD trung bình trong 10 ngày |
361,970 |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
|
Tổng tài sản
|
3,344,478.0M
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
2,033,146.0M
|
|
|
Doanh thu thuần
|
392,341.0M
|
|
|
Vốn hoá
|
6,600,000.0M
|
|
| | | Tỷ số thanh toán hiện hành | 0.85 | | | Tỷ số thanh toán nhanh | 0.69 | | | | | Nợ dài hạn /tổng tài sản | 0.15 | | | Nợ dài hạn /vốn chủ sở hữu | 0.25 | |
|
|
|
Vòng quay phải thu
|
15.82
|
|
|
Vòng quay tồn kho
|
6.27
|
|
|
Vòng quay tài sản
|
0.46
|
|
|
Vòng quay tài sản cố định
|
0.81
|
|
|
|
|
| | | | | | | | | Lợi nhuận gộp biên (%) | 63.63% | | | EBIT biên (%) | 60.21% | | | Lợi nhuận ròng biên (%) | 63.25% | | | ROAA (%) | 30.73% | | | ROAE (%) | 48.41% | | | EBIT (Triệu VNĐ) | 671,277.27 | | | EBITDA (Triệu VNĐ) | | |
| | | | Lợi nhuận gộp biên (%) | 71.90% | | | EBIT biên (%) | 68.58% | | | Lợi nhuận ròng biên (%) | 54.89% | | | ROAA (%) | 6.61% | | | ROAE (%) | 10.71% | | | EBIT (Triệu VNĐ) | 269,070.10 | | | EBITDA (Triệu VNĐ) | | | |
|
|
|
Họ và tên
|
Quan hệ
|
Nguời liên quan
|
Chức vụ
|
Số cổ phần giao dịch
|
Loại giao dịch
|
Ngày giao dịch
|
|
Công ty cổ phần Quản lý quỹ đầu tư Việt Nam (VFM)
|
|
|
|
4,500
|
Bán
|
12/05/2010
|
|
Quỹ Đầu tư Doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam (VF4)
|
|
|
|
372,050
|
Bán
|
12/05/2010
|
|
Quỹ Đầu tư chứng khoán Việt Nam (VF1)
|
|
|
|
190,000
|
Bán
|
12/05/2010
|
|
Quỹ đầu tư tăng trưởng Việt Nam (VF2)
|
|
|
|
115,000
|
Bán
|
12/05/2010
|
|
CTCP Quản lý quỹ đầu tư Việt Nam
|
|
|
|
4,500
|
Mua
|
02/03/2010
|
|
Quỹ Đầu tư chứng khoán Việt Nam
|
|
|
|
1,402,600
|
chia cổ tức
|
02/03/2010
|
|
Quỹ Đầu tư Doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam
|
|
|
|
554,700
|
chia cổ tức
|
02/03/2010
|
|
Nguyễn Phú Cường
|
|
|
Thành viên HĐQT
|
588,560
|
Mua
|
11/01/2010
|
|
Phan Ngọc Diệp
|
|
|
Chủ tịch HĐQT
|
138,590
|
chia cổ tức (quyền mua)
|
08/01/2010
|
|
Quỹ Đầu tư chứng khoán Việt Nam
|
|
|
|
250,000
|
Bán
|
17/12/2009
|
| 1 2 3 4 |
|
|
|
|
|
|
Khối lượng đăng ký
|
Loại giao dịch
|
|
|
|
CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà
|
|
|
|
1,000,000
|
Mua
|
03/06/2010
|
03/09/2010
|
|
Vũ Văn Dũng
|
|
|
Phó Tổng GĐ
|
127,500
|
Bán
|
04/02/2010
|
03/05/2010
|
| 1 |
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
| Tên pháp định |
|
Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Sông Ðà |
|
| Tên quốc tế |
|
Song Da Urban & Industrial zone Investment and Development Joint Stock Company |
|
|
|
| Trụ sở chính |
|
Tầng 7, Tòa nhà Tổng công ty Sông Ðà ,Ðường Phạm Hùng, Tuliem District, Hanoi, Vietnam |
|
| Phone |
|
84 04 7684504 – 84 04 7684505 |
|
|
|
| Website |
|
http://www.sudicosd.com.vn/ |
|
|
Vốn điều lệ |
|
400,000,000,000 VNĐ |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
Nguyễn Ngọc Anh
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
Bùi Xuân Việt
|
Thành viên HĐQT
|
|
Đặng Hồng Quang
|
Thành viên HĐQT
|
|
Nguyễn Phú Cường
|
Thành viên HĐQT
|
|
Vi Việt Dũng
|
Thành viên HĐQT
|
|
Vũ Đức Thuận
|
Thành viên HĐQT
|
|
Vũ Hồng Sự
|
Thành viên HĐQT
|
| 1 2 3 |
|
|
|
|
|
|
|

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà được thành lập theo Quyết định số 946 QĐ/BXD ngày 08/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc chuyển Công ty Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà - doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tổng Công ty Sông Đà thành Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103002731 ngày 08/08/2003; đăng ký thay đổi lần 1 ngày 26/08/2004 và đăng ký thay đổi lần 2 ngày 24/05/2005 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp
LĨNH VỰC KINH DOANH
- Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà ở, khu đô thị và khu công nghiệp;
- Kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị và khu công nghiệp;
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp;
- Tư vấn thiết kế kỹ thuật, quy hoạch chi tiết khu đô thị và khu công nghiệp, tư vấn thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp;
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị nội thất;
- Kinh doanh bất động sản và các dịch vụ khác;
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng;
- Kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị máy móc.
|
|
| Sở hữu nhà nước |
|
51% |
| Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài |
|
31% |
| Sở hữu khác |
|
18% |
 |
|
|
|
|