 |
|
|
|
|
|
| HOSE -06/09/10 11:22:AM |
|
| HNX -06/09/10 11:22:AM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Công ty cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (NTP) |
Ngành:
Hóa chất |
Sàn:
HNX |
|
|
|
|
|
90,500
|
+2,100
+2.38%
|
|
Giá cao nhất:
91,300
|
|
Giá thấp nhất:
89,500
|
|
Dư bán:
400
(CP)
|
|
Dư mua:
4,900
(CP)
|
|
KLGD:
27,300
(CP)
|
|
GTGD:
2,470.87
(Triệu VNĐ)
|
|
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
| Giá cao nhất trong 52 tuần |
320,000 |
| Giá thấp nhất trong 52 tuần |
25,400 |
| Vốn hóa (Tỷ VNĐ) |
1,961.04 |
| Số CP đang lưu hành |
21,668,998 |
| Tỉ lệ cổ tức / mệnh giá |
20% |
| Ngày chốt quyền |
07/09/2010 |
| Ngày trả cổ tức |
06/10/2010 |
| P/E 4 quý |
5.86 |
| EPS 4 quý |
15,453 |
| Đòn bẩy tài chính |
1.84 |
| Beta |
1.02 |
| KLGD trung bình trong 10 ngày |
33,240 |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
|
Tổng tài sản
|
1,034,296.0M
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
697,266.0M
|
|
|
Doanh thu thuần
|
510,962.0M
|
|
|
Vốn hoá
|
1,961,044.3M
|
|
| | | Tỷ số thanh toán hiện hành | 2.35 | | | Tỷ số thanh toán nhanh | 1.72 | | | | | Nợ dài hạn /tổng tài sản | 0.00 | | | Nợ dài hạn /vốn chủ sở hữu | 0.00 | |
|
|
|
Vòng quay phải thu
|
5.20
|
|
|
Vòng quay tồn kho
|
6.03
|
|
|
Vòng quay tài sản
|
1.95
|
|
|
Vòng quay tài sản cố định
|
11.87
|
|
|
|
|
| | | | | | | | | Lợi nhuận gộp biên (%) | 36.03% | | | EBIT biên (%) | 23.65% | | | Lợi nhuận ròng biên (%) | 19.76% | | | ROAA (%) | 33.93% | | | ROAE (%) | 68.15% | | | EBIT (Triệu VNĐ) | 365,844.08 | | | EBITDA (Triệu VNĐ) | | |
| | | | Lợi nhuận gộp biên (%) | 36.96% | | | EBIT biên (%) | 26.35% | | | Lợi nhuận ròng biên (%) | 22.51% | | | ROAA (%) | 12.11% | | | ROAE (%) | 17.59% | | | EBIT (Triệu VNĐ) | 134,654.69 | | | EBITDA (Triệu VNĐ) | | | |
|
|
|
Họ và tên
|
Quan hệ
|
Nguời liên quan
|
Chức vụ
|
Số cổ phần giao dịch
|
Loại giao dịch
|
Ngày giao dịch
|
|
Nguyễn Bích Thủy
|
|
|
Thành viên BKS
|
18,000
|
Bán
|
14/11/2009
|
|
Red River Holding
|
|
|
|
232,600
|
Bán
|
28/09/2009
|
|
Red River Holding
|
|
|
|
30,000
|
Mua
|
07/08/2009
|
|
Phạm Văn Nguyên
|
|
|
Trưởng BKS
|
20,000
|
Bán
|
10/07/2009
|
|
Phạm Văn Nguyên
|
|
|
Trưởng BKS
|
0
|
Bán
|
22/10/2008
|
|
Công ty TNHH quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Prudential Việt Nam
|
|
|
|
315,400
|
Bán
|
02/10/2008
|
|
Trần Bá Phúc
|
|
|
Phó TGĐ kiêm Thành viên BKS
|
0
|
Bán
|
28/09/2008
|
|
Đoàn Văn Chương
|
|
|
Thành viên HĐQT
|
50,000
|
Bán
|
26/09/2008
|
|
PCA International Opportunities Funds SPC
|
|
|
|
47,600
|
Bán
|
18/04/2008
|
|
Nguyễn Thị Sâm
|
|
Phạm Văn Nguyên
|
Trưởng BKS
|
27,900
|
Bán
|
21/03/2008
|
| 1 2 |
|
|
|
|
|
|
Khối lượng đăng ký
|
Loại giao dịch
|
|
|
| 1 |
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
| Tên pháp định |
|
Công ty cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong |
|
| Tên quốc tế |
|
Tien Phong Plastics Joint Stock Company |
|
|
|
| Trụ sở chính |
|
Số 2 An Đà - P.Lạch Tray - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng |
|
|
|
|
|
| Website |
|
www.nhuatienphong-tifoplast.com.vn |
|
|
Vốn điều lệ |
|
216,690,000,000 VNĐ |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
Ông Trần Bá Phúc
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
Ông Ngô Viết Sơn
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
Ông Nguyễn Quốc Trường
|
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
|
|
Ông Đặng Quốc Dũng
|
Thành viên HĐQT
|
|
Ông Nguyễn Trung Kiên
|
Thành viên HĐQT - Kế toán trưởng
|
|
Ông Phạm Văn Viện
|
Tổng Giám đốc
|
|
Ông Đồng Xuân Việt
|
Phó Tổng GĐ
|
| 1 2 |
|
|
|
|
|
|
|

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
-
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong tiền thân là Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền phong được thành lập theo Quyết định số 386/CNn – TCLĐ ngày 29 tháng 4 năm 1993 của Bộ Công nghiệp nhẹ (nay là Bộ Công nghiệp). Công ty là đơn vị hạch toán độc lập trực thuộc Bộ Công nghiệp.
-
Công ty được cổ phần hoá theo quyết định số 2979/QĐ-TCCB ngày 10 tháng 11 năm 2003 của Bộ Công nghiệp. Năm 2004, Công ty thực hiện cổ phần hoá thành công theo hình thức bán bớt phần vốn Nhà nước và huy động tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
-
Ngày 15 tháng 9 năm 2005, Bộ Tài chính có Quyết định số 11652/BTC-TCDN về việc phê duyệt đề nghị bán bớt phần vốn của Nhà nước tương ứng với 13,78% vốn điều lệ
LĨNH VỰC KINH DOANH
-
Sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa kỹ thuật phục vụ các ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp giao thông vận tải.
-
Sản xuất kinh doanh các ngành nghề khác Nhà nước cho phép.
-
Sản phẩm: Công ty có năng lực sản xuất lớn, với mức tăng sản lượng từ 15% đến 20%/năm. Các sản phẩm chủ yếu của Công ty được bán rộng rãi trên thị trường bao gồm: ống nhựa PVC, PE, PPR, phụ kiện lắp ráp
|
|
| Sở hữu nhà nước |
|
37% |
| Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài |
|
14% |
| Sở hữu khác |
|
49% |
 |
|
|
|
|