 |
|
|
|
|
|
| HOSE -06/09/10 11:22:AM |
|
| HNX -06/09/10 11:22:AM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn (SSI) |
Ngành:
Tài chính |
Sàn:
HOSE |
|
|
|
|
|
29,900
|
+1,400
+4.91%
|
|
Giá cao nhất:
29,900
|
|
Giá thấp nhất:
28,800
|
|
Dư bán:
0
(CP)
|
|
Dư mua:
158,000
(CP)
|
|
KLGD:
3,173,240
(CP)
|
|
GTGD:
97,678.00
(Triệu VNĐ)
|
|
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
| Giá cao nhất trong 52 tuần |
285,000 |
| Giá thấp nhất trong 52 tuần |
20,600 |
| Vốn hóa (Tỷ VNĐ) |
10,498.24 |
| Số CP đang lưu hành |
351,111,742 |
| Tỉ lệ cổ tức / mệnh giá |
5% |
| Ngày chốt quyền |
19/05/2010 |
| Ngày trả cổ tức |
09/06/2010 |
| P/E 4 quý |
13.06 |
| EPS 4 quý |
2,290 |
| Đòn bẩy tài chính |
1.47 |
| Beta |
1.38 |
| KLGD trung bình trong 10 ngày |
1,467,252 |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
|
Tổng tài sản
|
8,883,714.0M
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
5,308,722.0M
|
|
|
Doanh thu thuần
|
381,303.0M
|
|
|
Vốn hoá
|
10,498,241.1M
|
|
| | | Tỷ số thanh toán hiện hành | 1.91 | | | Tỷ số thanh toán nhanh | 0.00 | | | Nợ /tài sản | 0.02 | | | Nợ /vốn | 0.04 | |
|
|
|
Vòng quay phải thu
|
2.07
|
|
|
Vòng quay tồn kho
|
|
|
|
Vòng quay tài sản
|
0.19
|
|
|
Vòng quay tài sản cố định
|
9.92
|
|
|
|
|
| | | | | | | | | Lợi nhuận gộp biên | 79.18% | | | EBIT biên | 78.62% | | | Lợi nhuận ròng biên | 71.70% | | | ROAA | 12.66% | | | ROAE | 18.45% | | | EBIT | 881,789.62 | | | EBITDA | 900,960.69 | |
| | | | Lợi nhuận gộp biên | 54.49% | | | EBIT biên | 53.98% | | | Lợi nhuận ròng biên | 40.11% | | | ROAA | 1.69% | | | ROAE | 2.90% | | | EBIT | 205,836.76 | | | EBITDA | 0.00 | | |
|
|
|
Họ và tên
|
Quan hệ
|
Nguời liên quan
|
Chức vụ
|
Số cổ phần giao dịch
|
Loại giao dịch
|
Ngày giao dịch
|
|
Bà Ngô Anh Thư
|
Con
|
Ông Ngô Văn Điểm
|
Thành viên HĐQT
|
2,000
|
Bán
|
24/08/2010
|
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
|
Nguyễn Duy Hưng và Nguyễn Hồng Nam
|
CT.HĐQT kiêm T.GĐ - TV.HĐQT kiêm T.GĐ
|
2,716,840
|
Bán
|
26/03/2010
|
|
Nguyễn Văn Thành
|
Anh
|
Nguyễn Văn Khải
|
Trưởng BKS
|
900
|
Bán
|
23/03/2010
|
|
CTCP Xuyên Thái Bình
|
|
Nguyễn Văn Khải
|
Trưởng BKS
|
204,140
|
Bán
|
19/03/2010
|
|
Nguyễn Văn Khải
|
|
|
Trưởng BKS
|
131,230
|
Bán
|
04/03/2010
|
|
CTCP Chứng khoán Sài Gòn
|
|
|
|
11,270
|
Bán (cp quỹ)
|
02/03/2010
|
|
Nguyễn Duy Hưng
|
|
|
CT.HĐQT kiêm TGĐ
|
14,252,520
|
Bán
|
31/12/2009
|
|
Công ty TNHH Nguyễn Duy Hưng
|
|
|
|
14,252,520
|
nhận góp vốn
|
31/12/2009
|
|
CTCP Xuyên Thái Bình
|
|
Nguyễn Văn Khải
|
Trưởng BKS
|
138,060
|
Bán
|
29/12/2009
|
|
Bùi Quang Nghiêm
|
|
|
Thành viên HĐQT
|
20,000
|
Bán
|
30/09/2009
|
| 1 2 3 4 |
|
|
|
|
|
|
Khối lượng đăng ký
|
Loại giao dịch
|
|
|
|
Đặng Phong Lưu
|
|
|
Thành viên BKS
|
60,000
|
Bán
|
13/11/2009
|
13/01/2010
|
|
Hồ Thị Hương Trà
|
|
|
TV.BKS
|
16,000
|
Bán
|
08/07/2009
|
08/10/2009
|
| 1 |
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
| Tên pháp định |
|
Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn |
|
| Tên quốc tế |
|
SaiGon Securities Inc. |
|
|
|
| Trụ sở chính |
|
180-182 Nguyễn Công Trứ, quận 1 Thành phố HCM, Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn điều lệ |
|
3,511,117,000,000 VNĐ |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
Ông Nguyễn Duy Hưng
|
Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
|
|
Ông Nguyễn Hồng Nam
|
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
|
|
Ông Ngô Văn Điểm
|
Thành viên HĐQT
|
|
Ông Mark David Whelan
|
Thành viên HĐQT
|
|
Bà Đàm Bích Thủy
|
Thành viên HĐQT
|
|
Ông Bùi Quang Nghiêm
|
Thành viên HĐQT
|
|
Ông Yuichi Akai
|
Thành viên HĐQT
|
| 1 2 |
|
|
|
|
|
|
|

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
-
Thành lập năm 2000 với vốn điều lệ ban đầu 6 tỉ sau tăng lên 20 tỷ (26/04/2002) với 4 nghiệp vụ chính: Tư vấn Đầu tư, Môi giới, Tự doanh và Lưu ký chứng khoán.
-
Ngày 9 tháng 7 năm 2002, Công ty SSI mở chi nhánh tại Hà nội, mở rộng hoạt động kinh doanh chứng khoán trên địa bàn từ Bắc vào Nam.
-
Tháng 4/2005 SSI trở thành công ty chứng khoán đầu tiên có cổ đông nước ngoài góp vốn tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ bỏ xung nghiệp vụ quản lý danh mục.
-
Tháng 6/2005, SSI tiếp tục tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng và bổ sung nghiệp vụ bảo lãnh phát hành
-
Tháng 9/2006 công ty tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ. Ngày 16 tháng 8 năm 2006 công ty bất động sản chứng khoán sài gòn được ra đời.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
| Sở hữu nhà nước |
|
0% |
| Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài |
|
43% |
| Sở hữu khác |
|
57% |
 |
|
|
|
|