 |
|
|
|
|
|
| HOSE -06/09/10 11:22:AM |
|
| HNX -06/09/10 11:22:AM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88,500
|
0
0%
|
|
Giá cao nhất:
89,000
|
|
Giá thấp nhất:
88,000
|
|
Dư bán:
45,340
(CP)
|
|
Dư mua:
15,110
(CP)
|
|
KLGD:
33,920
(CP)
|
|
GTGD:
3,002.00
(Triệu VNĐ)
|
|
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
| Giá cao nhất trong 52 tuần |
212,000 |
| Giá thấp nhất trong 52 tuần |
52,000 |
| Vốn hóa (Tỷ VNĐ) |
31,243.47 |
| Số CP đang lưu hành |
353,008,860 |
| Tỉ lệ cổ tức / mệnh giá |
30% |
| Ngày chốt quyền |
13/08/2010 |
| Ngày trả cổ tức |
31/08/2010 |
| P/E 4 quý |
10.14 |
| EPS 4 quý |
8,724 |
| Đòn bẩy tài chính |
1.31 |
| Beta |
0.76 |
| KLGD trung bình trong 10 ngày |
36,278 |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
|
Tổng tài sản
|
10,676,838.0M
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
7,341,143.0M
|
|
|
Doanh thu thuần
|
3,986,854.0M
|
|
|
Vốn hoá
|
31,243,465.6M
|
|
| | | Tỷ số thanh toán hiện hành | 2.19 | | | Tỷ số thanh toán nhanh | 1.39 | | | | | Nợ dài hạn /tổng tài sản | 0.00 | | | Nợ dài hạn /vốn chủ sở hữu | 0.00 | |
|
|
|
Vòng quay phải thu
|
22.26
|
|
|
Vòng quay tồn kho
|
5.30
|
|
|
Vòng quay tài sản
|
1.47
|
|
|
Vòng quay tài sản cố định
|
5.05
|
|
|
|
|
| | | | | | | | | Lợi nhuận gộp biên (%) | 36.54% | | | EBIT biên (%) | 22.05% | | | Lợi nhuận ròng biên (%) | 22.38% | | | ROAA (%) | 32.88% | | | ROAE (%) | 42.36% | | | EBIT (Triệu VNĐ) | 2,340,291.00 | | | EBITDA (Triệu VNĐ) | | |
| | | | Lợi nhuận gộp biên (%) | 34.24% | | | EBIT biên (%) | 23.76% | | | Lợi nhuận ròng biên (%) | 23.35% | | | ROAA (%) | 9.45% | | | ROAE (%) | 13.11% | | | EBIT (Triệu VNĐ) | 947,304.89 | | | EBITDA (Triệu VNĐ) | | | |
|
|
|
Họ và tên
|
Quan hệ
|
Nguời liên quan
|
Chức vụ
|
Số cổ phần giao dịch
|
Loại giao dịch
|
Ngày giao dịch
|
|
CTCP Sữa Việt Nam (cp quỹ)
|
|
|
|
2,610
|
Mua
|
25/08/2010
|
|
Old Square Frontier Markets Master Fund, L.P
|
|
Lê Anh Minh
|
Thành viên HĐQT
|
0
|
Mua
|
18/08/2010
|
|
Old Square Capital Master Fund, L.P
|
|
Lê Anh Minh
|
Thành viên HĐQT
|
0
|
Mua
|
18/08/2010
|
|
Nguyễn Thị Liên Phượng
|
Chị
|
Nguyễn Thị Như Hằng
|
Phó Tổng GĐ
|
2,000
|
Bán
|
29/07/2010
|
|
CTCP Sữa Việt Nam (Vinamilk)
|
|
|
|
22,040
|
Bán
|
17/06/2010
|
|
CTCP Sữa việt Nam
|
|
|
|
910
|
Mua
|
07/05/2010
|
|
CTCP Sữa Việt Nam (Vinamilk)
|
|
|
|
340
|
Mua
|
05/04/2010
|
|
Deutsche bank Aktiengesellschaf
|
|
|
|
6,012,305
|
Mua
|
21/10/2009
|
|
Deutsche Asset Management (Asia) Ltd
|
|
|
|
1,310,822
|
Mua
|
21/10/2009
|
|
Trần Minh Văn
|
|
|
Phó Giám đốc
|
30,000
|
Bán
|
08/09/2009
|
| 1 2 |
|
|
|
|
|
|
Khối lượng đăng ký
|
Loại giao dịch
|
|
|
|
CTCP Sữa Việt Nam (cp quỹ)
|
|
|
|
4,000
|
Mua
|
10/09/2010
|
10/12/2010
|
|
CTCP Sữa Việt Nam (cp quỹ)
|
|
|
|
6,900
|
Mua
|
06/09/2010
|
06/12/2010
|
|
Old Square Capital Master Fund, L.P
|
|
Ông Lê Anh Minh
|
Thành viên HĐQT
|
100,000
|
Mua
|
24/08/2010
|
24/10/2010
|
|
Old Square Capital Frontier Markets Master Fund, L.P
|
|
Ông Lê Anh Minh
|
Thành viên HĐQT
|
100,000
|
Mua
|
24/08/2010
|
24/10/2010
|
|
CTCP Sữa Việt Nam (cp quỹ)
|
|
|
|
6,910
|
Bán
|
30/06/2010
|
30/09/2010
|
| 1 |
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
| Tên pháp định |
|
Công ty cổ phần Sữa Việt Nam |
|
| Tên quốc tế |
|
Vietnam Dairy Products Joint Stock Company |
|
|
|
| Trụ sở chính |
|
184-186-188 Nguyễn Đình Chiểu- Phường 6- Quận 3- Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
|
|
|
| Website |
|
www.vinamilk.com.vn |
|
|
Vốn điều lệ |
|
3,530,721,000,000 VNĐ |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
Bà Mai Kiều Liên
|
Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
|
|
Ông Hoàng Nguyên Học
|
Thành viên HĐQT
|
|
Bà Ngô Thị Thu Trang
|
Thành viên HĐQT
|
|
Ông Wang Eng Chin
|
Thành viên HĐQT
|
|
Ông Lê Anh Minh
|
Thành viên HĐQT
|
|
Bà Ngô Thị Thu Trang
|
Giám đốc
|
|
Ông Trần Minh Văn
|
Giám đốc
|
| 1 2 3 |
|
|
|
|
|
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
-
Công ty cổ phần Sữa Việt Nam được thành lập dựa trên quyết định số 155/2003 QĐ-BCN ngày 01/10/2003 của Bộ Công nghiệp về việc chuyển Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sữa Việt Nam trực thuộc Bộ Công nghiệp thành công ty cổ phần Sữa Việt Nam.
-
Tháng 04/2004: Công ty sáp nhập nhà máy sữa Sài Gòn (SAIGONMILK), nâng tổng vốn điều lệ của Công ty lên 1.590 tỷ đồng.
-
Tháng 06/2005: Công ty mua lại phần vốn góp của đối tác trong Công ty Sữa Bình Định và sáp nhập vào Vinamilk.
-
Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên trung tâm giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 19/01/2006 với khối lượng niêm yết là 159 triệu cổ phiếu.
LĨNH VỰC KINH DOANH
-
Sản xuất và kinh doanh sữa hộp, sữa bột, bột dinh dưỡng, bánh, sữa tươi, sữa đậu nành, nước giải khát và các sản phẩm từ sữa khác;
-
Kinh doanh thực phẩm công nghệ, thiết bị phụ tùng, vật tư, hoá chất và nguyên liệu.
-
Kinh doanh nhà, môi giới cho thuê bất động sản; Kinh doanh kho bãi, bến bãi; Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô; Bốc xếp hàng hoá;
-
Sản xuất mua bán rượu, bia, đồ uống, thực phẩm chế biến, chè uống, café rang– xay– phin – hoà tan;
-
Sản xuất và mua bán bao bì, in trên bao bì;
-
Sản xuất, mua bán sản phẩm nhựa.
-
Phòng khám đa khoa.
-
Sản phẩm của Vinamilk rất đa dạng và phong phú từ các sản phẩm sữa bột, sữa tươi, sữa chua cho đến nước uống đóng chai, nước ép trái cây, bánh kẹo và các sản phẩm chức năng khác.
|
|
| Sở hữu nhà nước |
|
48% |
| Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài |
|
45% |
| Sở hữu khác |
|
7% |
 |
|
|
|
|