 |
|
|
|
|
|
| HOSE -06/09/10 11:22:AM |
|
| HNX -06/09/10 11:22:AM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40,100
|
+100
+0.25%
|
|
Giá cao nhất:
41,900
|
|
Giá thấp nhất:
39,900
|
|
Dư bán:
38,920
(CP)
|
|
Dư mua:
24,200
(CP)
|
|
KLGD:
503,290
(CP)
|
|
GTGD:
20,356.00
(Triệu VNĐ)
|
|
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
| Giá cao nhất trong 52 tuần |
127,000 |
| Giá thấp nhất trong 52 tuần |
24,300 |
| Vốn hóa (Tỷ VNĐ) |
11,811.29 |
| Số CP đang lưu hành |
294,545,994 |
| Tỉ lệ cổ tức / mệnh giá |
0% |
| Ngày chốt quyền |
12/10/2009 |
| Ngày trả cổ tức |
28/10/2009 |
| P/E 4 quý |
9.71 |
| EPS 4 quý |
4,129 |
| Đòn bẩy tài chính |
2.12 |
| Beta |
1.08 |
| KLGD trung bình trong 10 ngày |
457,007 |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
|
Tổng tài sản
|
13,319,451.0M
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
5,478,655.0M
|
|
|
Doanh thu thuần
|
3,345,842.0M
|
|
|
Vốn hoá
|
11,811,294.4M
|
|
| | | Tỷ số thanh toán hiện hành | 1.11 | | | Tỷ số thanh toán nhanh | 0.37 | | | | | Nợ dài hạn /tổng tài sản | 0.08 | | | Nợ dài hạn /vốn chủ sở hữu | 0.20 | |
|
|
|
Vòng quay phải thu
|
14.74
|
|
|
Vòng quay tồn kho
|
2.86
|
|
|
Vòng quay tài sản
|
0.97
|
|
|
Vòng quay tài sản cố định
|
3.10
|
|
|
|
|
| | | | | | | | | Lợi nhuận gộp biên (%) | 24.33% | | | EBIT biên (%) | 20.37% | | | Lợi nhuận ròng biên (%) | 15.66% | | | ROAA (%) | 16.02% | | | ROAE (%) | 28.47% | | | EBIT (Triệu VNĐ) | 1,655,051.28 | | | EBITDA (Triệu VNĐ) | | |
| | | | Lợi nhuận gộp biên (%) | 16.36% | | | EBIT biên (%) | 13.41% | | | Lợi nhuận ròng biên (%) | 10.21% | | | ROAA (%) | 2.84% | | | ROAE (%) | 6.46% | | | EBIT (Triệu VNĐ) | 448,644.40 | | | EBITDA (Triệu VNĐ) | | | |
|
|
|
Họ và tên
|
Quan hệ
|
Nguời liên quan
|
Chức vụ
|
Số cổ phần giao dịch
|
Loại giao dịch
|
Ngày giao dịch
|
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
Em
|
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
560,000
|
Bán
|
09/06/2010
|
|
VOF Investment Limited
|
|
Don Di Lam
|
Thành viên HĐQT
|
2,287,520
|
Bán
|
31/03/2010
|
|
Trần Thị Phương Liên
|
Chị
|
Trần Tuấn Dương
|
Phó Chủ tịch HĐQT -TGĐ
|
20,000
|
Bán
|
30/03/2010
|
|
VOF Investment Limited
|
|
|
|
1,633,520
|
Bán
|
30/11/2009
|
|
Vũ Thanh Thủy
|
|
|
Thành viên BKS
|
27,500
|
Bán
|
12/08/2009
|
|
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
|
|
|
Trưởng BKS
|
10,000
|
Bán
|
10/08/2009
|
|
Tạ Tuấn Quang
|
|
|
Thành viên HĐQT - TGĐ
|
78,000
|
Bán
|
27/07/2009
|
|
VOF Investment Limited
|
|
Don Di Lam
|
|
3,385,260
|
Bán
|
28/02/2009
|
|
Kiều Chí Công
|
|
|
Phó TGĐ
|
17,400
|
Bán
|
16/10/2008
|
|
VOF Investment Limited
|
|
Don Di Lam
|
Thành viên HĐQT
|
2,166,900
|
Bán
|
26/09/2008
|
| 1 2 |
|
|
|
|
|
|
Khối lượng đăng ký
|
Loại giao dịch
|
|
|
| 1 |
|
Đang xử lí dữ liệu ....
|
|
|
|
|
| Tên pháp định |
|
Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát |
|
| Tên quốc tế |
|
Hoa Phat Group Joint Stock Company |
|
| Tên viết tắt |
|
Hoa Phat Group |
|
| Trụ sở chính |
|
Số 243 Giải Phóng - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội |
|
|
|
|
|
| Website |
|
www.hoaphat.com.vn |
|
|
Vốn điều lệ |
|
2,945,460,000,000 VNĐ |
|
|
|
|
|
|
| | |
|
Ông Trần Đình Long
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
Ông Doãn Gia Cường
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
Ông Nguyễn Mạnh Tuấn
|
Phó Chủ tịch HĐQT
|
|
Ông Trần Tuấn Dương
|
Phó Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
|
|
Ông Lars Kjaer
|
Thành viên HĐQT
|
|
Ông Don Di Lam
|
Thành viên HĐQT
|
|
Ông Hoàng Quang Việt
|
Thành viên HĐQT
|
| 1 2 3 |
|
|
|
|
|
|
|

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
-
Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát tiền thân là Công ty cổ phần Thép Hòa Phát, được thành lập trên cơ sở Công ty cổ phần Thép Hòa Phát mua lại 6 doanh nghiệp độc lập mang thương hiệu Hòa Phát khác là Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát, Công ty cổ phần Nội thất Hòa Phát, Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát, Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát, Công ty cổ phần Xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát và Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát.
-
Ngày 9/1/2007, Công ty cổ phần Thép Hòa Phát thực hiện đăng ký lại kinh doanh và chính thức đổi tên công ty thành Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát.
LĨNH VỰC KINH DOANH
-
Đầu tư tài chính
-
Đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng, kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị
-
Sản xuất hành nội thất phục vụ văn phòng, gia đình, trường học
-
Sản xuất và chế biến gỗ
-
Sản xuất các sản phẩm cơ khí (chủ yếu là máy móc xây dựng, bàn ghế, tủ văn phòng.
-
Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện.
-
Buôn bán ô tô, xe máy, thiết bị phụ tùng, ngành giao thông vận tải và khai thác mỏ, phương tiện vận tải.
-
Sản xuất, kinh doanh các loại máy xây dựng và máy khai thác mỏ.
-
Buôn bán đồ điện, điện tử, thiết bị quang học và thiết bị y tế.
-
Sản xuất, kinh doanh nguyên vật liệu và các sản phẩm nhựa plastic.
-
Các hoạt động quảng cáo.
-
Xây dựng dân dụng.
-
Xây dựng công nghiệp.
-
Khai thác cát, đá, sỏi.
-
Sản xuất xi măng và kinh doanh vật liệu xây dựng.
-
Sản xuất, kinh doanh, lắp ráp các sản phẩm nội thất, thiết bị xây dựng.
-
Kinh doanh dịch vụ cho thuê nhà-văn phòng, tài sản (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar)
-
Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước (không bao gồm tư vấn pháp luật).
-
Du lịch và dịch vụ du lịch.
-
Dịch vụ vận tải và cho thuê phương tiện vận tải.
-
Buôn bán nông, thủy, hải sản, lâm sản đã chế biến.
-
Buôn bán hóa chất (trừ hóa chất nhà nước cấm), rượu, bia, nước ngọt.
-
Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu.
-
Buôn bán và xuất nhập khẩu thép, vật tư thiết bị luyện, cán thép.
-
Sản xuất cán kéo thép, sản xuất tôn lợp.
-
Khai thác quặng kim loại.
-
Mua bán kim loại, quặng kim loại, sắt thép phế liệu.
-
Luyện gang thép, đúc gang, sắt, thép.
-
Sản xuất ống thép không mạ và có mạ, ống inox.
-
Kinh doanh dịch vụ kho bãi.
-
Dịch vụ thể dục, thể thao (đào tạo, tổ chức thi đấu, chuyển giao vận động viên).
-
Xây dựng, cho thuê sân tập và sân thi đấu thể thao.
-
Buôn bán, cho thuê trang thiết bị thể dục, thể thao, trang phục thi đấu, hàng lưu niệm.
- Ủy thác xuất nhập khẩu.
|
|
| Sở hữu nhà nước |
|
0% |
| Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài |
|
29% |
| Sở hữu khác |
|
71% |
 |
|
|
|
|